Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.danh từWiktionary
- Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với sắn: Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăndanh từWiktionary
Ví dụ
-
Bánh mì.
-
Mì xào.
-
Củ mì.