TanroDictionary Sổ từ

mì

Việt
0

mì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây; Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi; Như sắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.danh từWiktionary
  2. Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với sắn: Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăndanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bánh mì.

  2. Mì xào.

  3. Củ mì.