Nghĩa tiếng Việt
- Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn.danh từWiktionary
- Củ sắn và các sản phẩm chế từ củ sắn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trồng sắn trên đồi.
-
Ăn sắn.
sắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn; Củ sắn và các sản phẩm chế từ củ sắn.
Trồng sắn trên đồi.
Ăn sắn.