Nghĩa tiếng Việt
- Đống đất.danh từWiktionary
- Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với đâu: Ở chỗ nàoadvWiktionary
Ví dụ
-
San hết các mô rồi đánh luống.
-
Đi mô rứa?
-
Không có răng mô!