TanroDictionary Sổ từ

mô

Việt
0

mô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đống đất; Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý; Như đâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống đất.danh từWiktionary
  2. Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với đâu: Ở chỗ nàoadvWiktionary

Ví dụ

  1. San hết các mô rồi đánh luống.

  2. Đi mô rứa?

  3. Không có răng mô!