TanroDictionary Sổ từ

mộ

Việt
0

mộ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như mồ; buổi chiều; Mến phục, muốn tìm đến gặp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với mồ: Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chếtdanh từWiktionary
  2. buổi chiềudanh từWiktionary
  3. Mến phục, muốn tìm đến gặp.động từWiktionary
  4. Gọi và lấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mộ Nguyễn Thiện Thuật ở Nam Ninh.

  2. Mộ khúc: khúc nhạc chiều (serenade).

  3. Hoa khôi mộ tiếng.

  4. Mộ lính.

  5. Mộ phu.