Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mồ: Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chếtdanh từWiktionary
- buổi chiềudanh từWiktionary
- Mến phục, muốn tìm đến gặp.động từWiktionary
- Gọi và lấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ).động từWiktionary
Ví dụ
-
Mộ Nguyễn Thiện Thuật ở Nam Ninh.
-
Mộ khúc: khúc nhạc chiều (serenade).
-
Hoa khôi mộ tiếng.
-
Mộ lính.
-
Mộ phu.