TanroDictionary Sổ từ

mờ

Việt
0

mờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sáng rất yếu; Hiện không rõ nét; Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy rõ những vật ở đàng sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng rất yếu.tính từ いWiktionary
  2. Hiện không rõ nét.tính từ いWiktionary
  3. Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy rõ những vật ở đàng sau.tính từ いWiktionary
  4. Tên gọi của tự mẫu m. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là e-mờ hoặc em-mờ (hiếm dùng).danh từWiktionary
  5. Xem mà: Hang ếch, hang củaadvWiktionary

Ví dụ

  1. Đèn mờ.

  2. Núi còn mờ trong sương buổi sáng.

  3. Ảnh mờ.

  4. Thủy tinh mờ.