Nghĩa tiếng Việt
- Hang ếch, hang của.danh từWiktionary
- Đại từ thay một danh từ đã nêu ở trên.đại từWiktionary
- Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý.conjWiktionary
- Liên từ biểu thị sự không hợp lí.conjWiktionary
- Liên từ biểu thị một kết quả.conjWiktionary
- Liên từ biểu thị một mục đích.conjWiktionary
- Liên từ biểu thị một giả thiết.conjWiktionary
- Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh.advWiktionary
Ví dụ
-
Ép mình rón bước, ếch lui vào mà (Tản Đà)
-
Người mà anh giới thiệu với tôi lại là bố bạn tôi.
-
Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.
-
To đầu mà dại. (tục ngữ)
-
Nghèo mà tự trọng.