TanroDictionary Sổ từ

mà

Việt
0

mà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hang ếch, hang của; Đại từ thay một danh từ đã nêu ở trên; Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hang ếch, hang của.danh từWiktionary
  2. Đại từ thay một danh từ đã nêu ở trên.đại từWiktionary
  3. Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý.conjWiktionary
  4. Liên từ biểu thị sự không hợp lí.conjWiktionary
  5. Liên từ biểu thị một kết quả.conjWiktionary
  6. Liên từ biểu thị một mục đích.conjWiktionary
  7. Liên từ biểu thị một giả thiết.conjWiktionary
  8. Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ép mình rón bước, ếch lui vào mà (Tản Đà)

  2. Người mà anh giới thiệu với tôi lại là bố bạn tôi.

  3. Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.

  4. To đầu mà dại. (tục ngữ)

  5. Nghèo mà tự trọng.