TanroDictionary Sổ từ

mỡ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.danh từ
  2. Chất béo ở trong cơ thể người và động vật.danh từ
  3. Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn.danh từ
  4. Cùng nghĩa với Chớ (cũ)động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.

  2. Mỡ lợn.

  3. Còn mấy cân vừa thịt vừa mỡ đây (Nguyên Hồng)

  4. Như mèo thấy mỡ. (tục ngữ)

  5. Đường trơn như đổ mỡ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép