Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.danh từ
- Chất béo ở trong cơ thể người và động vật.danh từ
- Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn.danh từ
- Cùng nghĩa với Chớ (cũ)động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.
-
Mỡ lợn.
-
Còn mấy cân vừa thịt vừa mỡ đây (Nguyên Hồng)
-
Như mèo thấy mỡ. (tục ngữ)
-
Đường trơn như đổ mỡ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép