TanroDictionary Sổ từ

money

/ˈməni/

Anh Thông dụng
0

money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền, tiền tệ; Tiền, tiền bạc; Những món tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền, tiền tệ.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền, tiền bạc.danh từEN-VI Dict
  3. Những món tiền.danh từEN-VI Dict
  4. Tiền của, của cải, tài sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You need money to buy a new car.

  2. She works very hard to make money.

  3. Money cannot buy every kind of happiness.

  4. They are currently in the money after winning.

  5. paper money

    tiền giấy