Nghĩa tiếng Việt
- Mong điều đang muốn sẽ xảy ra với nhiều hi vọng.động từ
Tiếng Nhật
- 待つまつchờ, đợi
- 待ち望むまちのぞむmong đợi, trông ngóng
- 待ち受けるまちうけるchờ đợi, đón chờ, mong đợi
- 期待きたいsự kỳ vọng, mong đợi, hy vọng
- 予期よきsự dự đoán, mong đợi, lường trước
Ví dụ
-
mong đợi ngày chiến thắng
-
điều không mong đợi đã xảy đến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép