Nghĩa tiếng Việt
- Mồm, miệng, mõm.danh từEN-VI Dict
- Miệng ăn.danh từEN-VI Dict
- Cửa (hang, sông, lò...).danh từEN-VI Dict
- Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó.danh từEN-VI Dict
- Nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu.động từEN-VI Dict
- Ăn đớp.động từEN-VI Dict
- Nói to; nói cường điệu; kêu la.động từEN-VI Dict
- Nhăn nhó, nhăn mặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please keep your mouth closed during the movie.
-
He is just a useless mouth to feed.
-
The river mouth was wide and calm.
-
She made a wry mouth when she heard news.
-
He mouthed the words very clearly.