TanroDictionary Sổ từ

nest

/nest/

Anh
0

nest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ, ổ (chim, chuột... ); Nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp... ); Bộ đồ xếp lồng vào nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ, ổ (chim, chuột... ).danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bộ đồ xếp lồng vào nhau.danh từEN-VI Dict
  4. Làm tổ.động từEN-VI Dict
  5. Tìm tổ chim, bắt tổ chim.động từEN-VI Dict
  6. Ẩn núp, ẩn mình.động từEN-VI Dict
  7. Đặt vào ổ.động từEN-VI Dict
  8. xếp lồng vào nhau.động từEN-VI Dict
  9. Lắp (mộng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small bird built a nest in the tree.

  2. The police found a nest of pirates on the island.

  3. They bought a nest of tables for the dining room.

  4. Birds nest in the tall tree.

  5. We nest the eggs in soft straw.