TanroDictionary Sổ từ

ngà

Việt
0

ngà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng; Chất cấu tạo nên ngà voi; Như màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.danh từWiktionary
  2. Chất cấu tạo nên ngà voi.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với màu: Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật kháctính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn cơm nhà vác ngà voi. (tục ngữ)

  2. Đũa bằng ngà.

  3. Trong như ngọc, trắng như ngà. (tục ngữ)

  4. Ánh trăng ngà.