Nghĩa tiếng Việt
- Chán lắm, đến mức như không chịu nổi.tính từ いWiktionary
- Ngại đến mức sợ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngán thịt mỡ.
-
Xem mãi phim này cũng ngán.
-
Ngán việc đó lắm.
-
Ngán đòn.
-
Trông bộ nó chẳng ngán ai cả.