TanroDictionary Sổ từ

ngán

Việt
0

ngán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chán lắm, đến mức như không chịu nổi; Ngại đến mức sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi.tính từ いWiktionary
  2. Ngại đến mức sợ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ngán thịt mỡ.

  2. Xem mãi phim này cũng ngán.

  3. Ngán việc đó lắm.

  4. Ngán đòn.

  5. Trông bộ nó chẳng ngán ai cả.