Nghĩa tiếng Việt
- . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.danh từWiktionary
- Tên một thứ kim loại quý (xem bạc) (銀).danh từWiktionary
- Kéo dài và vang xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Người phát ngân.
-
Giấy chuyển ngân.
-
Thu ngân.
-
Kim ngân
-
Tiếng chuông ngân.