TanroDictionary Sổ từ

ngân

Việt
0

ngân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra; Tên một thứ kim loại quý (xem bạc) (銀); Kéo dài và vang xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.danh từWiktionary
  2. Tên một thứ kim loại quý (xem bạc) (銀).danh từWiktionary
  3. Kéo dài và vang xa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người phát ngân.

  2. Giấy chuyển ngân.

  3. Thu ngân.

  4. Kim ngân

  5. Tiếng chuông ngân.