Nghĩa tiếng Việt
- Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên.danh từWiktionary
- Nhìn.động từWiktionary
- Chú ý nhìn.động từWiktionary
- Để ý trông nom.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngó sen.
-
Ngó cần.
-
Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện cũ (Trương Vĩnh Ký)
-
Trời sinh con mắt là gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài. (ca dao)
-
Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới.