TanroDictionary Sổ từ

ngó

Việt
0

ngó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên; Nhìn; Chú ý nhìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên.danh từWiktionary
  2. Nhìn.động từWiktionary
  3. Chú ý nhìn.động từWiktionary
  4. Để ý trông nom.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngó sen.

  2. Ngó cần.

  3. Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện cũ (Trương Vĩnh Ký)

  4. Trời sinh con mắt là gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài. (ca dao)

  5. Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới.