Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây có chất độc, vị rất đắng.danh từWiktionary
- Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X.danh từWiktionary
- Mánh khóe riêng.danh từWiktionary
- Cách làm khéo léo một việc, thường là việc nhỏ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngón chân, ngón tay.
-
Ngón chơi.
-
Ngón bịp bợm.
-
Ngón đàn.
-
Ngón võ.