TanroDictionary Sổ từ

ngón

Việt
0

ngón là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây có chất độc, vị rất đắng; Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X; Mánh khóe riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây có chất độc, vị rất đắng.danh từWiktionary
  2. Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X.danh từWiktionary
  3. Mánh khóe riêng.danh từWiktionary
  4. Cách làm khéo léo một việc, thường là việc nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngón chân, ngón tay.

  2. Ngón chơi.

  3. Ngón bịp bợm.

  4. Ngón đàn.

  5. Ngón võ.