TanroDictionary Sổ từ

ngăn

Việt
0

ngăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc; Chia ra thành từng ô, từng khoảng; Chặn lại; Cản lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc.danh từWiktionary
  2. Chia ra thành từng ô, từng khoảng.động từWiktionary
  3. Chặn lại; Cản lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngăn tủ.

  2. Ngăn giá sách.

  3. Ngăn gian phòng làm hai.

  4. Ngăn nước lũ.

  5. Nào ai cấm chợ ngăn sông. (ca dao)