Nghĩa tiếng Việt
- Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc.danh từWiktionary
- Chia ra thành từng ô, từng khoảng.động từWiktionary
- Chặn lại; Cản lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngăn tủ.
-
Ngăn giá sách.
-
Ngăn gian phòng làm hai.
-
Ngăn nước lũ.
-
Nào ai cấm chợ ngăn sông. (ca dao)