Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.unknownWiktionary
- Bờ sôngunknownWiktionary
Ví dụ
-
Tây ngạn
(bờ phía Tây).
ngạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày; Bờ sông.
Tây ngạn
(bờ phía Tây).