Nghĩa tiếng Việt
- Vết còn lại thành đường, nét.danh từWiktionary
- Vết gập trên da người béo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngấn chè trong chén.
-
Nước lụt rút đi, còn để lại ngấn trên tường.
-
Bụ sữa có ngấn ở cổ tay.