Nghĩa tiếng Việt
- Chán vì nhiều mỡ, sợ mỡ.tính từ いWiktionary
- Chán ghét vì đã quá quen.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngấy thịt mỡ.
-
Xem hát mãi, ngấy lắm rồi..
-
Ngấy đến mang tai..
-
Suốt một tuần ăn thịt mỡ, ngấy đến mang tai.