Nghĩa tiếng Việt
- Chừng mực.danh từWiktionary
- Một số, một lượng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn tiêu có ngần.
-
Đọc ngần này trang sách.
-
Cho ngần ấy muối.
ngần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chừng mực; Một số, một lượng.
Ăn tiêu có ngần.
Đọc ngần này trang sách.
Cho ngần ấy muối.