Nghĩa tiếng Việt
- Đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần.tính từ いWiktionary
- ngu, dại dộttính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngẩn mặt
-
Ngẩn người
-
Ngẩn tò te
.
-
Đánh mất tiền, ngồi ngẩn ra..
-
Ngớ ngẩn.