Nghĩa tiếng Việt
- Chi thứ bảy trong mười hai chi.danh từWiktionary
- Giữa trưa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Năm ngọ.
-
Tuổi ngọ.
-
Ăn lúc đúng ngọ..
-
Giờ ngọ..
ngọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chi thứ bảy trong mười hai chi; Giữa trưa.
Năm ngọ.
Tuổi ngọ.
Ăn lúc đúng ngọ..
Giờ ngọ..