TanroDictionary Sổ từ

ngỏ

Việt
0

ngỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói mở cửa; Tỏ lời; Cho biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói mở cửa.động từWiktionary
  2. Tỏ lời.động từWiktionary
  3. Cho biết.động từWiktionary
  4. Tt, trgt.động từWiktionary
  5. Không đóng kín.động từWiktionary
  6. Để mọi người biết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đêm qua ngỏ cửa chờ ai. (ca dao)

  2. Sự lòng ngỏ với băng nhân (Truyện Kiều)

  3. Gặp đây xin ngỏ tính danh cho tường (Bích câu kỳ ngộ)

  4. Đăng trên báo một bức thư ngỏ.