Nghĩa tiếng Việt
- Nói mở cửa.động từWiktionary
- Tỏ lời.động từWiktionary
- Cho biết.động từWiktionary
- Tt, trgt.động từWiktionary
- Không đóng kín.động từWiktionary
- Để mọi người biết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đêm qua ngỏ cửa chờ ai. (ca dao)
-
Sự lòng ngỏ với băng nhân (Truyện Kiều)
-
Gặp đây xin ngỏ tính danh cho tường (Bích câu kỳ ngộ)
-
Đăng trên báo một bức thư ngỏ.