TanroDictionary Sổ từ

ngộ

Việt
0

ngộ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lạ, khác thường; Nói trẻ nhỏ xinh đẹp; (Xem từ nguyên 1).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạ, khác thường.advWiktionary
  2. Nói trẻ nhỏ xinh đẹp.advWiktionary
  3. (Xem từ nguyên 1).advWiktionary
  4. L. Lỡ ra.advWiktionary
  5. T,unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn mặc ngộ quá.

  2. Cô bé trông rất ngộ.

  3. Dự trữ một ít thuốc ngộ có ốm chăng.