Nghĩa tiếng Việt
- Lạ, khác thường.advWiktionary
- Nói trẻ nhỏ xinh đẹp.advWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).advWiktionary
- L. Lỡ ra.advWiktionary
- T,unknownWiktionary
Ví dụ
-
Ăn mặc ngộ quá.
-
Cô bé trông rất ngộ.
-
Dự trữ một ít thuốc ngộ có ốm chăng.