Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Số liệu đáng ngờ .
-
Không nên ngờ lòng tốt của chị ấy.
ngờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định.
Số liệu đáng ngờ .
Không nên ngờ lòng tốt của chị ấy.