TanroDictionary Sổ từ

ngỡ

Việt
0

ngỡ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tưởng lầm; Tưởng như.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tưởng lầm.động từWiktionary
  2. Tưởng như.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác ngỡ là vàng tâm. (ca dao)

  2. Hôm nay vui đến ngỡ trong mơ (Tố Hữu)