Nghĩa tiếng Việt
- Người đậu tiến sĩ thời phong kiến.danh từWiktionary
- Thừa phái trong các bộ của triều đình Huế.danh từWiktionary
- Miếu thờ thần.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng. (tục ngữ)
nghè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đậu tiến sĩ thời phong kiến; Thừa phái trong các bộ của triều đình Huế; Miếu thờ thần.
Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng. (tục ngữ)