TanroDictionary Sổ từ

nghè

Việt
0

nghè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đậu tiến sĩ thời phong kiến; Thừa phái trong các bộ của triều đình Huế; Miếu thờ thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đậu tiến sĩ thời phong kiến.danh từWiktionary
  2. Thừa phái trong các bộ của triều đình Huế.danh từWiktionary
  3. Miếu thờ thần.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng. (tục ngữ)