TanroDictionary Sổ từ

nghé

Việt
0

nghé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: trâu con; Nghiêng mắt mà nhìn; Nhìn qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trâu con.danh từWiktionary
  2. Nghiêng mắt mà nhìn.động từWiktionary
  3. Nhìn qua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo (Truyện Kiều)

  2. Nghé xem mấy đứa trẻ đang làm gì.