Nghĩa tiếng Việt
- trâu con.danh từWiktionary
- Nghiêng mắt mà nhìn.động từWiktionary
- Nhìn qua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo (Truyện Kiều)
-
Nghé xem mấy đứa trẻ đang làm gì.
nghé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: trâu con; Nghiêng mắt mà nhìn; Nhìn qua.
Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo (Truyện Kiều)
Nghé xem mấy đứa trẻ đang làm gì.