TanroDictionary Sổ từ

nghề

Việt
0

nghề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai; Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.; Nghề nghiệp, đồng nghĩa với nghệ nghiệp, nghề làm để mưu sống; Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.; Nghề ngỗng: nghề, dùng với ý xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhaidanh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.; Nghề nghiệp, đồng nghĩa với nghệ nghiệp, nghề làm để mưu sốngdanh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.; Nghề ngỗng: nghề, dùng với ý xấudanh từWiktionary
  4. Tài hoa về một môn gì.danh từWiktionary
  5. Khỉ.danh từWiktionary
  6. Thông thạo (thô tục).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nghề thợ tiện.

  2. Mỗi người phải có một nghề nghiệp

    .

  3. Lông bông chẳng có nghề ngỗng gì.

  4. Nghề chơi cũng lắm công phu.

  5. Pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)