Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhaidanh từWiktionary
- Cùng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.; Nghề nghiệp, đồng nghĩa với nghệ nghiệp, nghề làm để mưu sốngdanh từWiktionary
- Cùng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.; Nghề ngỗng: nghề, dùng với ý xấudanh từWiktionary
- Tài hoa về một môn gì.danh từWiktionary
- Khỉ.danh từWiktionary
- Thông thạo (thô tục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nghề thợ tiện.
-
Mỗi người phải có một nghề nghiệp
.
-
Lông bông chẳng có nghề ngỗng gì.
-
Nghề chơi cũng lắm công phu.
-
Pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)