Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vàng như nghệ.
nghệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.
Vàng như nghệ.