TanroDictionary Sổ từ

nhẹ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nặng.adv
  2. Có tỉ trọng nhỏ.adv
  3. Không nặng nhọc.adv
  4. Ở mức độ thấp.adv
  5. Không nguy hiểm đến tính mệnh.adv
  6. Có thể chịu được.adv
  7. Bị coi thường.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)

  2. Nhôm là một kim loại nhẹ.

  3. Dầu hỏa nhẹ hơn nước.

  4. Công việc nhẹ.

  5. Gió nhẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép