Nghĩa tiếng Việt
- Không nặng.adv
- Có tỉ trọng nhỏ.adv
- Không nặng nhọc.adv
- Ở mức độ thấp.adv
- Không nguy hiểm đến tính mệnh.adv
- Có thể chịu được.adv
- Bị coi thường.adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
-
Nhôm là một kim loại nhẹ.
-
Dầu hỏa nhẹ hơn nước.
-
Công việc nhẹ.
-
Gió nhẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép