Nghĩa tiếng Việt
- Vừa vừa, không lớn không bé.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với lỡ: NhỡadvWiktionary
- Phòng khi.advWiktionary
Ví dụ
-
Nồi nhỡ.
-
Nhỡ tàu.
-
Mang mấy đồng nhỡ có tiêu món gì đột xuất.
nhỡ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vừa vừa, không lớn không bé; Như lỡ; Phòng khi.
Nồi nhỡ.
Nhỡ tàu.
Mang mấy đồng nhỡ có tiêu món gì đột xuất.