TanroDictionary Sổ từ

nhỡ

Việt
0

nhỡ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vừa vừa, không lớn không bé; Như lỡ; Phòng khi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vừa vừa, không lớn không bé.tính từ いWiktionary
  2. Cùng nghĩa với lỡ: NhỡadvWiktionary
  3. Phòng khi.advWiktionary

Ví dụ

  1. Nồi nhỡ.

  2. Nhỡ tàu.

  3. Mang mấy đồng nhỡ có tiêu món gì đột xuất.