TanroDictionary Sổ từ

lỡ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỡ.tính từ い
  2. Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận.động từ
  3. Để cho điều kiện khách quan làm việc gì qua mất đi một cách đáng tiếc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nồi lỡ.

  2. Vô ý, lỡ gây ra việc đáng tiếc.

  3. Việc đã lỡ rồi.

  4. Lỡ lời.

  5. Lỡ thời vụ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép