Nghĩa tiếng Việt
- Nhỡ.tính từ い
- Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận.động từ
- Để cho điều kiện khách quan làm việc gì qua mất đi một cách đáng tiếc.động từ
Tiếng Nhật
- 乗り遅れるのりおくれるlỡ (tàu, xe)
- 損ねるそこねるlàm hại, làm tổn thương
- 誤ってあやまってlỡ, do nhầm, vô tình
- 失するしっするmất, lỡ, quên, quá mức
- 逸れるはぐれるlạc (bạn đồng hành), đi lạc
Ví dụ
-
Nồi lỡ.
-
Vô ý, lỡ gây ra việc đáng tiếc.
-
Việc đã lỡ rồi.
-
Lỡ lời.
-
Lỡ thời vụ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép