Nghĩa tiếng Việt
- Lời ghi, lời ghi chép.danh từEN-VI Dict
- Lời ghi chú, lời chú giải.danh từEN-VI Dict
- Sự lưu ý, sự chú ý.danh từEN-VI Dict
- Bức thư ngắn.danh từEN-VI Dict
- Công hàm.danh từEN-VI Dict
- Phiếu, giấy.danh từEN-VI Dict
- Dấu, dấu hiệu, vết.danh từEN-VI Dict
- Tiếng tăm, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
- Nốt; phím (pianô).danh từEN-VI Dict
- Điệu, vẻ, giọng, mùi.danh từEN-VI Dict
- Ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy.động từEN-VI Dict
- Ghi, ghi chép.động từEN-VI Dict
- Chú giải, chú thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please write a note and leave it on the table.
-
I added a note to explain the change.
-
Please take note of the rules before entering the room.
-
I will drop you a note about our meeting tomorrow.
-
The ambassador sent a formal diplomatic note.