TanroDictionary Sổ từ

note

/nəʊt/

Anh Thông dụng
0

note là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời ghi, lời ghi chép; Lời ghi chú, lời chú giải; Sự lưu ý, sự chú ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời ghi, lời ghi chép.danh từEN-VI Dict
  2. Lời ghi chú, lời chú giải.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lưu ý, sự chú ý.danh từEN-VI Dict
  4. Bức thư ngắn.danh từEN-VI Dict
  5. Công hàm.danh từEN-VI Dict
  6. Phiếu, giấy.danh từEN-VI Dict
  7. Dấu, dấu hiệu, vết.danh từEN-VI Dict
  8. Tiếng tăm, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
  9. Nốt; phím (pianô).danh từEN-VI Dict
  10. Điệu, vẻ, giọng, mùi.danh từEN-VI Dict
  11. Ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy.động từEN-VI Dict
  12. Ghi, ghi chép.động từEN-VI Dict
  13. Chú giải, chú thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please write a note and leave it on the table.

  2. I added a note to explain the change.

  3. Please take note of the rules before entering the room.

  4. I will drop you a note about our meeting tomorrow.

  5. The ambassador sent a formal diplomatic note.