TanroDictionary Sổ từ

nub

/nʌb/

Anh
0

nub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cục nhỏ (than... ) ((cũng) nubble); Cục u, bướu nhỏ; Phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục nhỏ (than... ) ((cũng) nubble).danh từEN-VI Dict
  2. Cục u, bướu nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I found a nub of coal in the box.

  2. A small nub grew on the old tree.

  3. You have finally reached the nub of the problem.

  4. the nub of the matter

    điểm trọng yếu của vấn đề