Nghĩa tiếng Việt
- Cục nhỏ (than... ) ((cũng) nubble).danh từEN-VI Dict
- Cục u, bướu nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I found a nub of coal in the box.
-
A small nub grew on the old tree.
-
You have finally reached the nub of the problem.
-
the nub of the matter
điểm trọng yếu của vấn đề