TanroDictionary Sổ từ

nun

/nʌn/

Anh
0

nun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô; Chim áo dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.danh từEN-VI Dict
  2. Chim áo dài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nun walked quietly through the garden.

  2. A nun rested on the fence.