Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhám.danh từEN-VI Dict
- Vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ.danh từEN-VI Dict
- Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú.danh từEN-VI Dict
- Nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Y tá, nữ y tá.danh từEN-VI Dict
- Cây che bóng.danh từEN-VI Dict
- Ong thợ; kiến thợ.danh từEN-VI Dict
- Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).động từEN-VI Dict
- Bồng, ãm; nựng.động từEN-VI Dict
- Săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh).động từEN-VI Dict
- Chăm chút (cây con, mảnh vườn... ); nâng niu (một việc gì... )).động từEN-VI Dict
- Nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ... ).động từEN-VI Dict
- Ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse swam silently under the waves.
-
She hired a nurse to help with the baby.
-
The baby was at nurse during the long winter night.
-
This small village is the nurse of our local culture.
-
The nurse checked his temperature and smiled.