TanroDictionary Sổ từ

nurse

/nɜːs/

Anh Thông dụng
0

nurse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá nhám; Vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ; Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nhám.danh từEN-VI Dict
  2. Vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú.danh từEN-VI Dict
  4. Nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  5. Y tá, nữ y tá.danh từEN-VI Dict
  6. Cây che bóng.danh từEN-VI Dict
  7. Ong thợ; kiến thợ.danh từEN-VI Dict
  8. Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).động từEN-VI Dict
  9. Bồng, ãm; nựng.động từEN-VI Dict
  10. Săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh).động từEN-VI Dict
  11. Chăm chút (cây con, mảnh vườn... ); nâng niu (một việc gì... )).động từEN-VI Dict
  12. Nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ... ).động từEN-VI Dict
  13. Ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse swam silently under the waves.

  2. She hired a nurse to help with the baby.

  3. The baby was at nurse during the long winter night.

  4. This small village is the nurse of our local culture.

  5. The nurse checked his temperature and smiled.