Nghĩa tiếng Việt
- Dịp, cơ hội.danh từEN-VI Dict
- Duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên.danh từEN-VI Dict
- Công việc, công chuyện.danh từEN-VI Dict
- Gây ra, sinh ra, là nguyên cớ.động từEN-VI Dict
- Xui, xui khiến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should take this occasion to celebrate our success.
-
You have no occasion to be angry with me now.
-
This task is a small occasion for concern.
-
His loud voice occasioned trouble.
-
The sudden rain will occasion a delay.