TanroDictionary Sổ từ

occasion

/əˈkeɪʒn/

Anh Thông dụng
0

occasion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịp, cơ hội; Duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên; Công việc, công chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịp, cơ hội.danh từEN-VI Dict
  2. Duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên.danh từEN-VI Dict
  3. Công việc, công chuyện.danh từEN-VI Dict
  4. Gây ra, sinh ra, là nguyên cớ.động từEN-VI Dict
  5. Xui, xui khiến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should take this occasion to celebrate our success.

  2. You have no occasion to be angry with me now.

  3. This task is a small occasion for concern.

  4. His loud voice occasioned trouble.

  5. The sudden rain will occasion a delay.