TanroDictionary Sổ từ

ornament

/ˈɔːnəmənt/

Anh Thông dụng
0

ornament là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng; Niềm vinh dự; (âm nhạc) nét hoa mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng.danh từEN-VI Dict
  2. Niềm vinh dự.danh từEN-VI Dict
  3. (âm nhạc) nét hoa mỹ.danh từEN-VI Dict
  4. (tôn giáo) đồ thờ.danh từEN-VI Dict
  5. Trang hoàng, trang trí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Gold jewelry serves as an ornament for her dress.

  2. She was an ornament to her small village.

  3. The ring had a simple gold ornament.

  4. They cleaned the ornament before the service.

  5. She ornamented the room with bright flowers.