Nghĩa tiếng Việt
- Cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Khoanh bơ nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Vỗ nhẹ, vỗ về.động từEN-VI Dict
- Vỗ cho dẹt xuống.động từEN-VI Dict
- Vỗ nhẹ (vào).động từEN-VI Dict
- Đúng lúc.DEN-VI Dict
- Rất sẵn sàng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave the dog a gentle pat.
-
She put a pat of butter on bread.
-
She gave him a gentle pat on the shoulder.
-
He pat the mud flat with his hand.
-
She pat the child's shoulder softly.