TanroDictionary Sổ từ

paten

/ˈpætən/

Anh
0

paten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đĩa; Đĩa đựng bánh thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đĩa.danh từEN-VI Dict
  2. Đĩa đựng bánh thánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the paten on the desk.

  2. The paten held the bread during the ceremony.