TanroDictionary Sổ từ

pâté

/ˈpæteɪ/

Anh
0

pâté là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong cảnh; Bức hoạ phong cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong cảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Bức hoạ phong cảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the pâté today.