Nghĩa tiếng Việt
- Đối tượng tri giác.danh từEN-VI Dict
- Kết quả của tri giác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sound became a clear percept.
-
The color was the main percept.
/ˈpɜːˌsɛpt/
percept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối tượng tri giác; Kết quả của tri giác.
The sound became a clear percept.
The color was the main percept.