TanroDictionary Sổ từ

persona

/pəˈsəʊnə/

Anh
0

persona là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He adopted a different persona for his new role.

  2. persona grata

    (ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng

  3. persona non grata

    (ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng