Nghĩa tiếng Việt
- Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông.danh từWiktionary
- Thở mạnh ra qua đường miệng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cho xe qua phà.
-
Bến phà.
-
Phà khói thuốc.
-
Phà ra hơi rượu.