TanroDictionary Sổ từ

phà

Việt
0

phà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông; Thở mạnh ra qua đường miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông.danh từWiktionary
  2. Thở mạnh ra qua đường miệng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cho xe qua phà.

  2. Bến phà.

  3. Phà khói thuốc.

  4. Phà ra hơi rượu.