TanroDictionary Sổ từ

phá

Việt
0

phá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho hư hỏng; Bung loét, lở ra; Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hư hỏng.động từWiktionary
  2. Bung loét, lở ra.động từWiktionary
  3. Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.động từWiktionary
  4. Bật mạnh không kìm giữ được.động từWiktionary
  5. Vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phá nhà.

  2. Phá vỡ kế hoạch.

  3. Kẻ phá đám.

  4. Lũ khối nghỉ hè mất dạy, phá cho lắm có ngày tao đưa cả đám lên đồn cảnh sát đến lúc đó khóc ròng kêu cha kêu mẹ. Lo chú tâm đọc sách hay học hành nghiêm túc đi và thỉnh thoảng đi phụ giúp bố mẹ việc nhà chứ.

  5. Vết thương phá lở.