Nghĩa tiếng Việt
- Béo ra, mập ra theo hướng xấu.tính từ いWiktionary
- Phun ra, bật ra, cho thoát ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mặt phì.
-
Bánh xe phì hơi.
phì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Béo ra, mập ra theo hướng xấu; Phun ra, bật ra, cho thoát ra.
Mặt phì.
Bánh xe phì hơi.