Nghĩa tiếng Việt
- Giúp đỡ.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với dở: Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốttính từ いWiktionary
- Trai gái đĩ điếm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lịch sử còn nêu gương những vị anh hùng phò vua cứu nước.
-
Mày đúng là thằng phò!
-
Cái từ điển này phò quá!