TanroDictionary Sổ từ

phò

Việt
0

phò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giúp đỡ; Như dở; Trai gái đĩ điếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giúp đỡ.động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với dở: Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốttính từ いWiktionary
  3. Trai gái đĩ điếm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lịch sử còn nêu gương những vị anh hùng phò vua cứu nước.

  2. Mày đúng là thằng phò!

  3. Cái từ điển này phò quá!