Nghĩa tiếng Việt
- Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.tính từ い
- (kết hợp hạn chế) Có tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn.tính từ い
- Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc.tính từ い
- (lỗi thời, hiếm) Xem giởđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vở kịch dở.
-
Thợ dở.
-
Dạy dở.
-
Làm như thế thì dở quá.
-
Anh ta hơi dở người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép