TanroDictionary Sổ từ

dở

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.tính từ い
  2. (kết hợp hạn chế) Có tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn.tính từ い
  3. Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc.tính từ い
  4. (lỗi thời, hiếm) Xem giởđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vở kịch dở.

  2. Thợ dở.

  3. Dạy dở.

  4. Làm như thế thì dở quá.

  5. Anh ta hơi dở người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép